Bản dịch của từ Dispel cumours trong tiếng Việt

Dispel cumours

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dispel cumours(Verb)

dɨspˈɛl kˈʌmɚz
dɨspˈɛl kˈʌmɚz
01

Làm mất đi (một nghi ngờ, cảm xúc hoặc niềm tin).

To dispel a doubt, emotion, or belief.

让疑虑、感觉或信念消失

Ví dụ
02

Xua đuổi hoặc giải tán (suy nghĩ, nỗi sợ, hoặc mọi người).

To dispel or scatter (thoughts, fears, or people).

用来驱除或散去(思绪、恐惧或人群)。

Ví dụ
03

Để xóa tan những lo lắng hoặc hiểu lầm.

To dispel worries or misunderstandings.

以消除担忧或误解。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh