Bản dịch của từ Dispense carefully trong tiếng Việt

Dispense carefully

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dispense carefully(Phrase)

dɪspˈɛns kˈeəfəli
dɪˈspɛns ˈkɛrfəɫi
01

Phân phát hoặc phân phối một cách cẩn thận, có suy nghĩ

Distribute carefully and wisely.

谨慎或明智地分发或发放

Ví dụ
02

Chia sẻ từng phần hoặc theo nhu cầu

Distribute by individual portions or according to needs

按份分发或根据需求发放

Ví dụ
03

Quản lý nguồn cung cấp một cách cẩn thận

Carefully managing the supply chain of something

谨慎管理某事的资源供应

Ví dụ