Anh - Việt

Bản dịch của từ Displease trong tiếng Việt

displease

Verb

displease (Verb)

/dɪsplˈiz/
/dɪsplˈiz/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó thấy khó chịu, bực mình hoặc không hài lòng.

Make someone feel annoyed or upset.

Ví dụ
Sự phàn nàn liên tục của cô ấy làm bạn bè cô ấy không vui.Her constant complaints displease her friends.
Những bình luận tiêu cực làm cộng đồng mạng không vui.The negative comments displease the online community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của displease (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

displease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

displeased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

displeased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

displeases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

displeasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh