Anh - Việt

Bản dịch của từ Displeased trong tiếng Việt

displeased

Adjective

displeased (Adjective)

/dɪsplˈizd/
/dɪsplˈizd/
AI

Nghĩa 01 · Không hài lòng; cảm thấy không vui, bực mình hoặc không thoải mái vì điều gì đó.

Không hài lòng; cảm thấy không vui, bực mình hoặc không thoải mái vì điều gì đó.

Not pleased or happy with something.

Ví dụ
Cô ấy không hài lòng với dịch vụ tại nhà hàng.She was displeased with the service at the restaurant.
Anh ấy cảm thấy không hài lòng về tiếng ồn trong bài thi nói IELTS.He felt displeased about the noise during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của displeased (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

displeased

không hài lòng

more displeased

khó chịu hơn

most displeased

không hài lòng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh