Anh - Việt

Bản dịch của từ Disposed trong tiếng Việt

disposed

Verb

disposed (Verb)

/dɪspˈoʊzd/
/dɪspˈoʊzd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “dispose” (có nghĩa là sắp xếp, vứt bỏ, xử lý hoặc bố trí). Dùng để nói về hành động đã được thực hiện trong quá khứ, ví dụ: đã vứt bỏ, đã xử lý, đã sắp xếp.

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “dispose” (có nghĩa là sắp xếp, vứt bỏ, xử lý hoặc bố trí). Dùng để nói về hành động đã được thực hiện trong quá khứ, ví dụ: đã vứt bỏ, đã xử lý, đã sắp xếp.

simple past and past participle of dispose.

Ví dụ
Cô ấy đã vứt bỏ quần áo cũ để làm chỗ cho quần áo mới.She disposed of the old clothes to make space for new ones.
Anh ấy không vứt bỏ đồ đạc hỏng như dự định.He did not dispose of the broken furniture as he intended.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disposed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dispose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh