Anh - Việt

Bản dịch của từ Disquieting trong tiếng Việt

disquieting

VerbAdjective

disquieting (Verb)

/dɪskwˈaɪətɪŋ/
/dɪskwˈaɪɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, bồn chồn hoặc không yên tâm.

Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, bồn chồn hoặc không yên tâm.

Make someone worried or anxious.

Ví dụ
Tin tức lo âu về đại dịch ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của mọi người.The disquieting news about the pandemic affected everyone's mental health.
Cô ấy cố tránh các chủ đề lo âu trong bài thi nói IELTS.She tried to avoid disquieting topics during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disquieting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disquiet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disquieted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disquieted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disquiets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disquieting

disquieting (Adjective)

/dɪskwˈaɪətɪŋ/
/dɪskwˈaɪɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây ra cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc không yên tâm.

Gây ra cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc không yên tâm.

Causing anxiety or uneasiness.

Ví dụ
Tin tức đáng lo ngại về tình hình tăng tội phạm lan rộng nhanh chóng.The disquieting news about the rising crime rates spread quickly.
Cô ấy cảm thấy những suy nghĩ đáng lo ngại ập đến trước cuộc phỏng vấn.She felt disquieting thoughts creeping into her mind before the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh