Bản dịch của từ Dissenter of society trong tiếng Việt

Dissenter of society

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dissenter of society(Noun)

dɪsˈɛntɐ ˈɒf səʊsˈaɪəti
dɪˈsɛntɝ ˈɑf ˈsoʊsiəti
01

Người ủng hộ và thể hiện những quan điểm trái ngược với ý kiến chủ đạo

Supporters who express beliefs that conflict with the mainstream view.

支持者持有与主流观点相悖的信念。

Ví dụ
02

Một người không đồng tình với các quy tắc hoặc niềm tin đã được xác lập của xã hội

A person who disagrees with the established norms or beliefs of society.

一个对社会既定规范或信念持不同意见的人

Ví dụ
03

Một thành viên của một tổ chức tôn giáo phản đối giáo hội chính thống

A member of a religious organization that does not recognize the orthodox church.

宗教团体中持不同意见的成员

Ví dụ