Bản dịch của từ Dissenter of society trong tiếng Việt
Dissenter of society
Noun [U/C]

Dissenter of society(Noun)
dɪsˈɛntɐ ˈɒf səʊsˈaɪəti
dɪˈsɛntɝ ˈɑf ˈsoʊsiəti
01
Người ủng hộ và thể hiện những quan điểm trái ngược với ý kiến chủ đạo
Supporters who express beliefs that conflict with the mainstream view.
支持者持有与主流观点相悖的信念。
Ví dụ
02
Một người không đồng tình với các quy tắc hoặc niềm tin đã được xác lập của xã hội
A person who disagrees with the established norms or beliefs of society.
一个对社会既定规范或信念持不同意见的人
Ví dụ
