Anh - Việt

Bản dịch của từ Dissidence trong tiếng Việt

dissidence

Noun

dissidence (Noun)

/dˈɪsədɪns/
/dˈɪsɪdns/
AI

Nghĩa 01

Phản đối chính sách chính thức.

Protest against official policy.

Ví dụ
Sự bất đồng quan điểm của cô ấy dẫn đến bị bắt vì phản đối chính sách chính phủ.Her dissidence led to her arrest for speaking out against the government.
Không có sự bất đồng quan điểm nào giữa các sinh viên về chính sách giáo dục mới.There was no dissidence among the students regarding the new education policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh