Anh - Việt

Bản dịch của từ Dissident trong tiếng Việt

dissident

AdjectiveNoun

dissident (Adjective)

/dˈɪsədɪnt/
/dˈɪsɪdnt/
AI

Nghĩa 01

Phản đối hoặc trái ngược với chính sách chính thức (của chính phủ, tổ chức). Thường dùng để mô tả người, nhóm hay quan điểm không đồng tình và có hành động hoặc lời nói chống lại đường lối chính thức.

In opposition to official policy.

Ví dụ
Nhóm phiến loạn đã chỉ trích hành động của chính phủ.The dissident group criticized the government's actions.
Cô ấy không phải là một người chống đối, nhưng cô ấy ủng hộ tự do ngôn luận.She is not a dissident, but she supports freedom of speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dissident (Noun)

/dˈɪsədɪnt/
/dˈɪsɪdnt/
AI

Nghĩa 01

Người công khai hoặc bí mật phản đối, chỉ trích các chính sách hoặc chính quyền, nhất là trong những nhà nước độc đoán; người bất đồng chính kiến.

A person who opposes official policy especially that of an authoritarian state.

Ví dụ
Người chống đối đã lên tiếng chống lại sự kiểm duyệt của chính phủ trong nước của mình.The dissident spoke out against government censorship in his country.
Cô ấy không phải là người chống đối mà là người ủng hộ tự do ngôn luận.She is not a dissident but a supporter of freedom of speech.

Kết hợp từ của dissident (Noun)

ADJECTIVE + dissidentVERB + dissident
Kết hợp từ của dissident
Collocation
Ví dụ

chính trị phiến loạn

political dissident

Người phản động chính trị bị bắt vì nói ra chống lại chính phủ.

The political dissident was arrested for speaking out against the government.

người dân biểu

religious dissident

Trong bài nói IELTS, hãy nói về một người bất đồng tôn giáo đã giúp thay đổi xã hội ở Ấn Độ.

In the IELTS speaking test, talk about a religious dissident who helped change society in India.

lưu vong phản đối

exiled dissident

Người dân lưu vong mạnh mẽ phát biểu chống lại chế độ áp bức.

The exiled dissident bravely spoke out against the oppressive regime.

người lãnh đạo phản đối

leading dissident

Người lãnh đạo phản đối đã chỉ trích chính sách của chính phủ mạnh mẽ.

The leading dissident criticized the government's policies harshly.

nhà hoạt động chính trị nổi bật

prominent dissident

Nhà hoạt động chống đối nổi bật phát biểu lưu loát về bất công xã hội trong bài phát biểu của mình.

The prominent dissident spoke eloquently about social injustice in his speech.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh