Bản dịch của từ Distinct group trong tiếng Việt

Distinct group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distinct group(Noun)

dɨstˈɪŋkt ɡɹˈup
dɨstˈɪŋkt ɡɹˈup
01

Một loại mục hàng được nhìn nhận là riêng biệt và độc đáo so với các mục khác.

A list of items considered to be unique and distinct from the others.

这是一个被认为与其他项目不同且具有独特性的类别列表。

Ví dụ
02

Một tập thể gồm các cá nhân hoặc vật thể thể hiện rõ sự khác biệt so với những người hay vật thể khác.

A set of individuals or items that clearly differ from other sets.

一群具有明显差异的个体或物品集合。

Ví dụ
03

Một nhóm con dễ nhận biết nhờ những đặc điểm riêng biệt của nó.

A subgroup can be clearly identified by its unique characteristics.

一个子群可以因为其独特的特性而被明确界定出来。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh