Anh - Việt

Bản dịch của từ Distractedly trong tiếng Việt

distractedly

Adverb

distractedly (Adverb)

/dɪstɹˈæktɪdli/
/dɪstɹˈæktɪdli/
AI

Nghĩa 01 · một cách mất tập trung, không chú ý hoặc không có định hướng rõ ràng khi làm việc gì đó

một cách mất tập trung, không chú ý hoặc không có định hướng rõ ràng khi làm việc gì đó

in a way that shows a lack of concentration or direction.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách lơ đãng trong cuộc họp về chiến lược truyền thông xã hội.She spoke distractedly during the meeting about social media strategies.
Họ không lắng nghe một cách lơ đãng đề xuất chính sách xã hội của diễn giả.They did not listen distractedly to the speaker's social policy proposal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh