Anh - Việt

Bản dịch của từ Distressingly trong tiếng Việt

distressingly

Adverb

distressingly (Adverb)

/dɪstɹˈɛsɪŋli/
/dɪstɹˈɛsɪŋli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách làm cho người ta lo lắng, buồn bã hoặc đau lòng; gây phiền muộn về mặt cảm xúc.

In a way that causes worry or emotional pain.

Ví dụ
Tin tức về đại dịch lan rộng một cách lo lắng trên mạng xã hội.The news about the pandemic spread distressingly fast on social media.
Cô ấy nhìn một cách lo lắng vào sự bất bình đẳng gia tăng trong xã hội.She looked distressingly at the increasing inequality in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của distressingly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

distressingly

gây phiền toái

more distressingly

đau khổ hơn

most distressingly

đau khổ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh