Bản dịch của từ Distribution expense trong tiếng Việt

Distribution expense

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distribution expense (Noun)

dˌɪstɹəbjˈuʃən ɨkspˈɛns
dˌɪstɹəbjˈuʃən ɨkspˈɛns
01

Chi phí mà một doanh nghiệp phải chịu để giao hàng hóa hoặc dịch vụ đến tay khách hàng.

The costs incurred by a business to deliver products or services to customers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chi phí liên quan đến logistics và hoạt động phân phối hàng hóa.

Expenses associated with the logistics and operation of distributing goods.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chi phí liên quan đến tiếp thị và quảng bá sản phẩm như một phần của nỗ lực phân phối.

Costs related to marketing and promoting products as part of distribution efforts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa