Anh - Việt

Bản dịch của từ Diversified trong tiếng Việt

diversified

AdjectiveVerb

diversified (Adjective)

/daɪvˈɝsəfaɪd/
/dɪvˈɝsəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả điều gì đó gồm nhiều loại khác nhau; đa dạng về chủng loại hoặc hình thức.

of many different kinds.

Ví dụ
Cộng đồng đa dạng với người từ nhiều nền văn hóa khác nhau.The community is diversified with people from various cultural backgrounds.
Nhóm xã hội không đa dạng; nó thiếu những quan điểm khác nhau.The social group is not diversified; it lacks different perspectives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

diversified (Verb)

/daɪvˈɝsəfaɪd/
/dɪvˈɝsəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

(động từ) làm cho trở nên đa dạng hơn; làm cho phong phú, có nhiều loại hoặc hình thức khác nhau.

to make or become more varied.

Ví dụ
Cộng đồng đã đa dạng hóa các hoạt động để bao gồm nghệ thuật và thể thao.The community diversified its activities to include art and sports events.
Năm nay họ không đa dạng hóa các sự kiện xã hội, chỉ tổ chức tiệc.They did not diversify their social events this year, only hosting parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của diversified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

diversify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

diversified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

diversified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

diversifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

diversifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh