Bản dịch của từ Do errands trong tiếng Việt
Do errands
Phrase

Do errands(Phrase)
dˈuː ˈɛrəndz
ˈdu ˈɛrəndz
01
Xử lý công việc hoặc những việc thường ngày ngoài nhà
Carrying out daily tasks or duties outside the house
在外面完成日常的工作或任务
Ví dụ
Ví dụ
03
Thực hiện các công việc hoặc nhiệm vụ thường liên quan đến việc ra ngoài để hoàn thành việc nhà
Carrying out tasks or chores often involves going out to get things done.
通常是指外出完成一些琐事或日常任务。
Ví dụ
