Bản dịch của từ Do errands trong tiếng Việt

Do errands

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do errands(Phrase)

dˈuː ˈɛrəndz
ˈdu ˈɛrəndz
01

Xử lý công việc hoặc những việc thường ngày ngoài nhà

Carrying out daily tasks or duties outside the house

在外面完成日常的工作或任务

Ví dụ
02

Để làm những công việc nhỏ như đi mua sắm hoặc các việc vặt khác

Doing small chores like shopping or other errands

用来跑跑腿,比如买点东西或完成一些小任务

Ví dụ
03

Thực hiện các công việc hoặc nhiệm vụ thường liên quan đến việc ra ngoài để hoàn thành việc nhà

Carrying out tasks or chores often involves going out to get things done.

通常是指外出完成一些琐事或日常任务。

Ví dụ