Bản dịch của từ Do tasks trong tiếng Việt

Do tasks

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do tasks(Verb)

dˈuː tˈɑːsks
ˈdu ˈtæsks
01

Tham gia vào các hoạt động nhằm mục đích đặc biệt.

Participate in special activities for a specific purpose.

参加特殊活动,为了一个特定的目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thực hiện các nhiệm vụ hoặc công việc

Carry out actions or tasks

执行行动或任务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thực hiện hoặc tiến hành

Carry out or execute

执行或实施

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa