Anh - Việt

Bản dịch của từ Docker trong tiếng Việt

docker

Noun

docker (Noun)

/dˈɑkɚ/
/dˈɑkəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người làm việc ở cảng, chuyên dỡ hàng lên hoặc bốc hàng xuống tàu.

A person employed in a port to load and unload ships.

Ví dụ
Người bốc dỡ đã làm việc chăm chỉ để dỡ hàng từ tàu hàng.The docker worked hard to unload containers from the cargo ship.
Nhiều người bốc dỡ không nhận được mức lương công bằng cho công việc của họ.Many dockers do not receive fair wages for their hard work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh