Bản dịch của từ Dog person trong tiếng Việt

Dog person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dog person(Noun)

dˈɒɡ pˈɜːsən
ˈdɔɡ ˈpɝsən
01

Ai đó thích ở bên chó và thường xuyên tham gia các hoạt động liên quan đến chó

He/she enjoys the companionship of dogs and often participates in dog-related activities.

一个喜欢与狗为伴的人,常常参与各种与狗相关的活动。

Ví dụ
02

Một người có tình cảm đặc biệt với chó thường thể hiện những đặc điểm liên quan đến việc nuôi chó.

A person with a deep love for dogs often exhibits traits associated with being a dog owner.

热爱狗狗的人通常会表现出与养狗相关的习性或特点。

Ví dụ
03

Một người thể hiện các đặc điểm hoặc tính cách thường thấy ở chủ chó như trung thành và ham chơi.

A person displays behaviors or traits commonly seen in dog owners, such as loyalty and a cheerful nature.

有人展现出通常属于养狗人的特质,比如忠诚和乐观的性格。

Ví dụ