Anh - Việt

Bản dịch của từ Dogcatcher trong tiếng Việt

dogcatcher

Noun

dogcatcher (Noun)

/dˈɑgkætʃəɹ/
/dˈɑgkætʃəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người làm việc được giao bắt và thu giữ chó đi lạc trong cộng đồng, thường là cán bộ hoặc nhân viên thú y/đô thị phụ trách bắt, tịch thu và đưa chó về nơi nuôi giữ (bãi giữ chó).

An official or employee who rounds up and impounds stray dogs in a community.

Ví dụ
Người bắt chó đã bắt năm con chó hoang tuần trước ở Springfield.The dogcatcher captured five stray dogs last week in Springfield.
Người bắt chó không làm việc vào cuối tuần ở cộng đồng chúng ta.The dogcatcher does not work on weekends in our community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh