Bản dịch của từ Dogmatical trong tiếng Việt

Dogmatical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dogmatical(Adjective)

dˌɑɡmətˈɪkəbəl
dˌɑɡmətˈɪkəbəl
01

Có thái độ bảo thủ, khăng khăng giữ lấy chính kiến hoặc giáo điều, thường thể hiện bằng cách khẳng định ý kiến một cách cứng rắn và không chịu nghe phản biện.

That asserts or maintains dogmas or opinions emphatic.

坚持教条的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Thuộc về giáo điều hoặc liên quan đến các giáo điều; mang tính bảo thủ, khăng khăng theo những nguyên tắc, giáo lý đã được coi là đúng mà không chịu thảo luận hoặc thay đổi.

Of relating to or dealing with dogmas of the nature of dogma.

与教条相关的;教条主义的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ