Anh - Việt

Bản dịch của từ Dogmatical trong tiếng Việt

dogmatical

Adjective

dogmatical (Adjective)

/dˌɑɡmətˈɪkəbəl/
/dˌɑɡmətˈɪkəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thái độ bảo thủ, khăng khăng giữ lấy chính kiến hoặc giáo điều, thường thể hiện bằng cách khẳng định ý kiến một cách cứng rắn và không chịu nghe phản biện.

That asserts or maintains dogmas or opinions emphatic.

Ví dụ
Quan điểm giáo điều của các lãnh đạo đã gây chia rẽ trong cộng đồng.The dogmatical views of the leaders caused division in the community.
Nhiều người không đánh giá cao ý kiến giáo điều trong các cuộc thảo luận xã hội.Many people do not appreciate dogmatical opinions in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(tính từ) Thuộc về giáo điều hoặc liên quan đến các giáo điều; mang tính bảo thủ, khăng khăng theo những nguyên tắc, giáo lý đã được coi là đúng mà không chịu thảo luận hoặc thay đổi.

Of relating to or dealing with dogmas of the nature of dogma.

Ví dụ
Nhiều niềm tin giáo điều cản trở các cuộc thảo luận mở về vấn đề xã hội hôm nay.Many dogmatical beliefs hinder open discussions in social issues today.
Các quan điểm giáo điều không được chấp nhận trong các phương pháp nghiên cứu xã hội hiện đại.Dogmatical views are not accepted in modern social research methods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh