Bản dịch của từ Domestic duties trong tiếng Việt
Domestic duties
Noun [U/C]

Domestic duties(Noun)
dəʊmˈɛstɪk djˈuːtɪz
ˈdɑməstɪk ˈdətiz
Ví dụ
02
Nhiệm vụ thường được giao cho các thành viên trong gia đình để giữ gìn tổ ấm
Family members are usually assigned responsibilities to keep the house running smoothly.
家庭成员常承担的维护家庭的责任
Ví dụ
03
Các công việc hoặc trách nhiệm liên quan đến việc quản lý gia đình
Tasks or responsibilities related to household management.
与家庭管理相关的任务或职责
Ví dụ
