Anh - Việt

Bản dịch của từ . dominance trong tiếng Việt

. dominance

Noun

. dominance (Noun)

/ˈiː dˈɒmɪnəns/
/ˈi ˈdɑmənəns/
AI

Nghĩa 01

trạng thái có quyền lực hoặc ảnh hưởng mạnh hơn đối với người khác hay sự việc khác

the state of having power or influence over other people or things

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hiện tượng một gen hoặc đặc tính được biểu hiện và che lấp gen hay đặc tính khác

the fact that one gene or characteristic is expressed rather than another in an organism

Ví dụ

Nghĩa 03

tình trạng nổi bật, quan trọng hoặc phổ biến hơn các yếu tố khác

the state of being more important noticeable or common than anything else

Ví dụ

Video ngữ cảnh