Bản dịch của từ Done in trong tiếng Việt

Done in

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Done in(Adjective)

dˈʌn ɨn
dˈʌn ɨn
01

Mệt lử, kiệt sức hoặc bị đánh bại (cảm thấy quá mệt hoặc không còn sức lực/khả năng tiếp tục).

Exhausted or defeated.

筋疲力尽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Done in(Verb)

dˈʌn ɨn
dˈʌn ɨn
01

Cảm thấy rất mệt mỏi, kiệt sức hoặc bị hỏng/hao mòn vì làm việc quá sức hoặc cố gắng quá nhiều.

Tired worn out or broken down by hard work.

感到疲惫不堪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh