Anh - Việt

Bản dịch của từ Dorsum trong tiếng Việt

dorsum

Noun

dorsum (Noun)

/dˈɑɹsəm/
/dˈɑɹsəm/
AI

Nghĩa 01 · Phần lưng hoặc mặt trên của một sinh vật hoặc một cấu trúc; phía hướng về lưng chứ không phải phần bụng.

Phần lưng hoặc mặt trên của một sinh vật hoặc một cấu trúc; phía hướng về lưng chứ không phải phần bụng.

The dorsal part of an organism or structure.

Ví dụ
Phần lưng của tay thường được sử dụng cho việc bắt tay.The dorsum of the hand is often used for handshakes.
Cô ấy cảm thấy đau nhói ở phần lưng sau tai nạn.She felt a sharp pain in her dorsum after the accident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh