Anh - Việt

Bản dịch của từ Downcast trong tiếng Việt

downcast

Verb

downcast (Verb)

/ˈdaʊn.kæst/
/ˈdaʊn.kæst/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (giá trị, số lượng, mức độ...) giảm xuống; làm suy giảm hoặc hạ bớt mức độ/giá trị của cái gì đó.

cause to decrease in value or amount.

Ví dụ
Cuộc khủng hoảng kinh tế đã làm giảm giá trị tiết kiệm của nhiều người năm ngoái.The economic crisis downcast many people's savings significantly last year.
Chính sách mới không làm giảm sự ủng hộ của cộng đồng đối với doanh nghiệp địa phương.The new policy did not downcast the community's support for local businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh