Bản dịch của từ Downturn trong tiếng Việt
Downturn
NounVerb

Downturn (Noun)
dˈaʊntɝn
dˈaʊntɝɹn
Downturn (Verb)
dˈaʊntɝn
dˈaʊntɝɹn
01
Làm cho cái gì đó quay về hướng xuống, hoặc nghiêng/đẩy xuống phía dưới.
Turn something downwards.
Ví dụ
Downturn

Làm cho cái gì đó quay về hướng xuống, hoặc nghiêng/đẩy xuống phía dưới.
Turn something downwards.