Bản dịch của từ Doxology trong tiếng Việt

Doxology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doxology (Noun)

dɑksˈɑlədʒi
dɑksˈɑlədʒi
01

Một công thức phụng vụ ca ngợi thiên chúa.

A liturgical formula of praise to god.

Ví dụ

The church service included a beautiful doxology sung by the choir.

Buổi lễ nhà thờ bao gồm một doxology tuyệt đẹp do dàn hợp xướng hát.

They did not recite the doxology during the community gathering.

Họ đã không đọc doxology trong buổi gặp gỡ cộng đồng.

Is the doxology always included in social events at St. Peter's?

Doxology có luôn được bao gồm trong các sự kiện xã hội tại St. Peter không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/doxology/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Doxology

Không có idiom phù hợp