Bản dịch của từ Draftsman trong tiếng Việt

Draftsman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draftsman(Noun)

drˈɑːftsmən
ˈdræftsmən
01

Một người soạn thảo tài liệu pháp lý hoặc hợp đồng.

A person who prepares legal documents or contracts

Ví dụ
02

Một công nhân có tay nghề cao, người tạo ra các bản vẽ kỹ thuật cho nhiều lĩnh vực khác nhau.

A skilled worker who creates technical drawings for various fields

Ví dụ
03

Một người vẽ kế hoạch và thiết kế cho các tòa nhà hoặc công trình khác.

A person who draws plans and designs for buildings or other structures

Ví dụ