Bản dịch của từ Drapery trong tiếng Việt

Drapery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drapery(Noun)

dɹˈeipɚi
dɹˈeipəɹi
01

Chỉ vải treo rủ thành nếp hoặc rèm, thường là vải dùng làm rèm cửa, màn hay các tấm vải trang trí treo lên (có nếp, xếp).

Cloth, curtains, or clothing hanging in loose folds.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ