Anh - Việt

Bản dịch của từ Dressmaker trong tiếng Việt

dressmaker

Noun

dressmaker (Noun)

/dɹˈɛsmeɪkɚ/
/dɹˈɛsmeɪkəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người làm nghề may đo và may trang phục cho phụ nữ; thợ may chuyên thiết kế, cắt và may váy áo, đầm cho phụ nữ.

A person whose job is making womens clothes.

Ví dụ
Người thợ may đã tạo ra một chiếc váy đẹp cho đám cưới của Sarah vào tháng tới.The dressmaker created a beautiful gown for Sarah's wedding next month.
Người thợ may không nhận đơn đặt hàng cho trang phục thường nữa.The dressmaker does not accept orders for casual clothes anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh