Anh - Việt

Bản dịch của từ Dressy trong tiếng Việt

dressy

Adjective

dressy (Adjective)

/dɹˈɛsi/
/dɹˈɛsi/
AI

Nghĩa 01

(về quần áo) phù hợp để mặc trong những dịp trang trọng, lịch sự hoặc cần ăn mặc chỉn chu.

(of clothes) suitable for a smart or formal occasion.

Ví dụ
Cô ấy mặc trang phục lịch lãm đến sự kiện gala.She wore a dressy outfit to the gala event.
Nhà hàng yêu cầu trang phục lịch lãm cho việc đặt bàn tối.The restaurant required a dressy attire for dinner reservations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh