Bản dịch của từ Driest trong tiếng Việt

Driest

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Driest(Adjective)

dɹˈɑɪəst
dɹˈɑɪɪst
01

Dạng so sánh nhất của “dry”, nghĩa là rất khô hoặc khô nhất trong nhóm được so sánh (không ẩm, không ướt).

Superlative of dry.

最干的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Driest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Dry

Khô

Drier

Khô hơn

Driest

Khô nhất

Driest(Noun)

dɹˈɑɪəst
dɹˈɑɪɪst
01

Một nơi hoặc khoảng thời gian rất khô, thiếu mưa hoặc độ ẩm; vùng sa mạc hoặc mùa khô nhất.

A dry place or period.

干燥的地方或时期

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ