Anh - Việt

Bản dịch của từ Driftage trong tiếng Việt

driftage

Noun CountableNoun

driftage (Noun Countable)

/dɹˈɪftɪdʒ/
/dɹˈɪftɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Đồ vật, hàng hóa hoặc vật trôi dạt vào bờ biển do sóng gió; những thứ bị cuốn lên bờ từ biển.

Đồ vật, hàng hóa hoặc vật trôi dạt vào bờ biển do sóng gió; những thứ bị cuốn lên bờ từ biển.

goods washed ashore by the sea.

Ví dụ
Các hàng hóa trôi dạt từ cơn bão bao gồm nhiều lưới cá và thùng.Driftage from the storm included many lost fishing nets and crates.
Hàng hóa trôi dạt sau trận lụt không bao gồm bất kỳ vật quý giá nào.The driftage after the flood did not include any valuable items.

driftage (Noun)

/dɹˈɪftɪdʒ/
/dɹˈɪftɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình trôi dạt, trôi nổi (chuyển động chậm, bị cuốn đi bởi dòng nước, gió hoặc lực khác); cũng có thể hiểu là việc di chuyển không theo ý muốn hoặc không có hướng xác định.

Hành động hoặc quá trình trôi dạt, trôi nổi (chuyển động chậm, bị cuốn đi bởi dòng nước, gió hoặc lực khác); cũng có thể hiểu là việc di chuyển không theo ý muốn hoặc không có hướng xác định.

the action or process of drifting.

Ví dụ
Sự trôi dạt của người dân trong đại dịch ảnh hưởng đến kết nối cộng đồng.The driftage of people during the pandemic affected community connections.
Sự trôi dạt của các tương tác xã hội không có lợi cho sức khỏe tâm thần.The driftage of social interactions is not beneficial for mental health.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh