Bản dịch của từ Drifting trong tiếng Việt

Drifting

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drifting (Adjective)

dɹˈɪftɪŋ
dɹˈɪftɪŋ
01

Không có phương hướng, mục tiêu hoặc định hướng rõ ràng; lang thang, trôi nổi theo chiều hướng ngẫu nhiên mà không có kế hoạch hay ý định cụ thể.

Without direction focus or goal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Di chuyển một cách vô định hướng, không có mục tiêu rõ ràng hoặc bị tác động/chi phối bởi những lực lượng bên ngoài (ví dụ: trôi theo dòng nước hoặc hướng đi do hoàn cảnh quyết định).

Moving aimlessly or at the mercy of external forces.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ