Anh - Việt

Bản dịch của từ Droning trong tiếng Việt

droning

Verb

droning (Verb)

/dɹˈoʊnɪŋ/
/dɹˈoʊnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng tiếp diễn/động danh của động từ “drone”, nghĩa là đang phát ra âm thanh đều đều, ồn ào và kéo dài (như tiếng vo ve của côn trùng, tiếng rung động của máy móc), hoặc đang nói/âm thanh theo giọng đều đều, buồn chán; cũng có thể chỉ việc điều khiển/máy bay không người lái trong ngữ cảnh khác.

Dạng tiếp diễn/động danh của động từ “drone”, nghĩa là đang phát ra âm thanh đều đều, ồn ào và kéo dài (như tiếng vo ve của côn trùng, tiếng rung động của máy móc), hoặc đang nói/âm thanh theo giọng đều đều, buồn chán; cũng có thể chỉ việc điều khiển/máy bay không người lái trong ngữ cảnh khác.

present participle and gerund of drone.

Ví dụ
Cô ấy tránh việc lẩm bẩm về kỳ nghỉ của mình trong bài thi nói IELTS.She avoided droning on about her vacation during the IELTS speaking test.
Anh ấy bị chỉ trích vì lẩm bẩm quá nhiều trong luyện viết IELTS của mình.He was criticized for droning too much in his IELTS writing practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh