drone
drone (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của drone (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tiếng vo ve không ngừng constant drone | Tại trung tâm cộng đồng, mọi người trò chuyện trong khi nghe tiếng ù ù liên tục của máy pha cà phê. At our community center, people chat while listening to the constant drone of the coffee machine. |
tiếng máy bay không người lái kêu liên tục continuous drone | Tại buổi tiệc cộng đồng, tiếng vo ve liên tục của máy điều hòa không ngăn mọi người vui vẻ trò chuyện. At the community party, the continuous drone of the air conditioner did not stop people from chatting happily. |
tiếng máy bay không người lái vọng từ xa distant drone | Tại buổi dã ngoại trong khu phố, một chiếc máy bay không người lái ở xa đã chụp một bức ảnh nhóm đẹp cho mọi người. At our neighborhood picnic, a distant drone took a beautiful group photo of everyone. |
giọng đều đều buồn tẻ monotonous drone | Tại cuộc họp cộng đồng, tình nguyện viên Lin giới thiệu sự kiện vào thứ Bảy bằng giọng đều đều buồn tẻ. At the community meeting, volunteer Lin explained Saturday’s event in a monotonous drone. |
tiếng vo vo đều đều steady drone | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, tiếng ù đều đều của những chiếc quạt giúp hàng xóm cảm thấy thư giãn khi trò chuyện và cùng uống trà. At our community center, the steady drone of the fans helps neighbors feel relaxed while they chat and share tea. |
drone (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa