ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Drone
Người lười biếng hoặc không làm công việc có ích.
A person who is lazy or does no useful work
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ong đực, có vai trò chính là giao phối với ong chúa.
A male bee whose main role is to mate with a queen
Âm thanh trầm, đều và kéo dài như tiếng vo ve.
A low continuous humming sound
Máy bay không người lái, được điều khiển từ xa hoặc bằng máy tính.
An aircraft without a pilot on board controlled remotely or by a computer
Bay hoặc di chuyển như máy bay không người lái, đặc biệt khi được điều khiển từ xa.
To fly or move like an unmanned aircraft especially while being controlled remotely
Phát ra âm thanh trầm, đều và kéo dài.
To make a low continuous humming sound
Nói dài dòng bằng giọng đều đều, buồn tẻ.
To speak for a long time in a dull monotonous way