Anh - Việt

Bản dịch của từ Drowned trong tiếng Việt

drowned

Verb

drowned (Verb)

/dɹˈaʊnd/
/dɹˈaʊnd/
AI

Nghĩa 01

Drowned là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “drown”, nghĩa là đã chết vì chìm trong nước hoặc bị ngạt nước; cũng có thể dùng nghĩa bóng là bị lụi tắt, chìm trong (ví dụ: chìm trong nỗi buồn).

simple past and past participle of drown.

Ví dụ
Nhiều người đã chết đuối trong trận lũ ở Houston năm ngoái.Many people drowned during the flood in Houston last year.
Cô ấy đã không chết đuối ở bãi biển mùa hè năm ngoái.She did not drown at the beach last summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của drowned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

drown

V2

Quá khứ đơn

Past simple

drowned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

drowned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

drowns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

drowning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh