Anh - Việt

Bản dịch của từ Drowns trong tiếng Việt

drowns

Verb

drowns (Verb)

/drˈaʊnz/
/ˈdraʊnz/
AI

Nghĩa 01 · chết hoặc làm chết vì không thể thở khi bị chìm dưới nước hay chất lỏng khác

chết hoặc làm chết vì không thể thở khi bị chìm dưới nước hay chất lỏng khác

to die because you are unable to breathe after being underwater or in another liquid or to cause someone or something to die in this way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · bị cảm xúc mạnh, công việc hoặc số lượng lớn thứ gì đó bao trùm đến mức khó đối phó

bị cảm xúc mạnh, công việc hoặc số lượng lớn thứ gì đó bao trùm đến mức khó đối phó

to be overwhelmed by a strong feeling a large amount of work or a large quantity of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · làm cho âm thanh, người hoặc vật không được nghe thấy hay không được chú ý vì có âm thanh hoặc lượng thứ khác mạnh hơn, nhiều hơn

làm cho âm thanh, người hoặc vật không được nghe thấy hay không được chú ý vì có âm thanh hoặc lượng thứ khác mạnh hơn, nhiều hơn

to make a sound impossible to hear or make a person or thing less noticeable by producing a louder sound or a greater amount of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh