Bản dịch của từ Drown trong tiếng Việt
Drown
Verb

Drown (Verb)
dɹˈaʊn
dɹˈaʊn
01
Chết do bị ngập nước, khi nước tràn vào miệng và mũi khiến không thở được.
Die through submersion in and inhalation of water.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Drown

Chết do bị ngập nước, khi nước tràn vào miệng và mũi khiến không thở được.
Die through submersion in and inhalation of water.
Từ tiếng Việt gần nghĩa