Bản dịch của từ Dueling trong tiếng Việt

Dueling

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dueling(Noun)

dˈulɪŋ
dˈulɪŋ
01

Một cuộc đấu tay đôi giữa hai người, thường dùng súng ngắn hoặc kiếm để giải quyết mâu thuẫn theo quy ước

A fight between two people using pistols or swords.

Ví dụ

Dueling(Verb)

dˈulɪŋ
dˈulɪŋ
01

Tham gia vào cuộc chiến với.

Engage in a fight with.

Ví dụ

Dạng động từ của Dueling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Duel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dueled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dueled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Duels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dueling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ