Anh - Việt

Bản dịch của từ Dupe trong tiếng Việt

dupe

NounVerb

dupe (Noun)

/dˈup/
/dˈup/
AI

Nghĩa 01

Người bị lừa; nạn nhân của hành vi gian lận hoặc bị gạt để tin điều sai sự thật.

A victim of deception.

Ví dụ
Người bị lừa đã tin vào vụ lừa đảo và mất hết tiền tiết kiệm của mình.The dupe fell for the scam and lost all his savings.
Cô ấy nhận ra mình là nạn nhân của vụ lừa khi phát hiện ra sự thật.She realized she was a dupe after discovering the truth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dupe (Noun)

SingularPlural

dupe

dupes

dupe (Verb)

/dˈup/
/dˈup/
AI

Nghĩa 01

Lừa dối, lừa gạt ai đó để khiến họ tin điều sai hoặc bị thiệt hại; mắc lừa.

Deceive; trick.

Ví dụ
Cô ấy cố gạt anh ta bằng những lời hứa dối.She tried to dupe him with false promises.
Kẻ lừa đảo đã lừa nhiều người mất tiền tiết kiệm của họ.The scammer duped many people out of their savings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dupe (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dupe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

duped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

duped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dupes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

duping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh