Anh - Việt

Bản dịch của từ Duped trong tiếng Việt

duped

IdiomVerb

duped (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Bị lừa; tin vào điều giả hoặc trò lừa để mất cảnh giác hoặc bị lợi dụng.

Be tricked or fooled.

Ví dụ
Nhiều người đã bị lừa bởi tổ chức từ thiện giả vào năm 2022.Many people were duped by the fake charity in 2022.
Tôi không bị lừa bởi quảng cáo trên mạng xã hội sai lệch.I was not duped by the misleading social media ads.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

duped (Verb)

/dˈupt/
/dˈupt/
AI

Nghĩa 01

Bị lừa; bị đánh lừa, bị mắc bẫy bởi ai đó (người khác dùng lời nói hoặc thủ đoạn để làm cho bạn tin điều sai và lấy lợi ích).

To deceive or trick.

Ví dụ
Nhiều người đã bị lừa bởi tổ chức từ thiện giả năm ngoái.Many people were duped by the fake charity last year.
Tôi không bị lừa bởi các bài đăng trên mạng xã hội sai lệch.I was not duped by the misleading social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của duped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dupe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

duped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

duped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dupes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

duping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh