Bản dịch của từ During distraction trong tiếng Việt

During distraction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

During distraction(Noun)

djˈɔːrɪŋ dɪstrˈækʃən
ˈdʊrɪŋ dɪˈstrækʃən
01

Hành động lảng tránh sự chú ý khỏi điều gì đó

Changing the subject to take attention away from something.

转移注意力到别的事情上

Ví dụ
02

Một sự kiện khiến người đó mất tập trung

Something that distracts people

导致一个人分心的事情

Ví dụ
03

Mất tập trung tạm thời trong đầu óc

A psychological disruption state

精神恍惚的状态

Ví dụ