Anh - Việt

Bản dịch của từ Dweller trong tiếng Việt

dweller

Noun

dweller (Noun)

/dwˈɛlɚ/
/dwˈɛlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người (hoặc sinh vật) sống ở một nơi cụ thể; cư dân của một khu vực hay chỗ ở nào đó.

An inhabitant of a specific place an inhabitant or denizen.

Ví dụ
Người dân thành phố thích thú với môi trường đô thị sôi động.The city dweller enjoyed the bustling urban environment.
Người dân nông thôn ưa thích sự yên bình của miền quê.The rural dweller preferred the tranquility of the countryside.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của dweller (Noun)

ADJECTIVE + dweller
Kết hợp từ của dweller
Collocation
Ví dụ

dân quê

rural dweller

Người dân quê thích sự yên bình của nông thôn.

The rural dweller enjoyed the tranquility of the countryside.

dân cư rừng

forest dweller

Người dân rừng thích sự cô đơn giữa cây cỏ.

The forest dweller enjoyed solitude among the trees.

người dân quê

country dweller

Người dân quê thích sự yên bình và tĩnh lặng của cuộc sống nông thôn.

The country dweller enjoys the peace and quiet of rural life.

người ở hang

cave dweller

Cộng đồng người sống trong hang đã sống trong các hầm ngầm suốt nhiều thế hệ.

The cave dweller community lived in underground shelters for generations.

cư dân thành thị

urban dweller

Người dân thành thị thích sự tiện lợi của phương tiện công cộng.

The urban dweller enjoys the convenience of public transportation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh