Anh - Việt

Bản dịch của từ Denizen trong tiếng Việt

denizen

Noun

denizen (Noun)

/dˈɛnəzn/
/dˈɛnɪzn/
AI

Nghĩa 01

Người, động vật hoặc thực vật sinh sống hoặc thường xuất hiện ở một nơi cụ thể.

A person animal or plant that lives or is found in a particular place.

Ví dụ
Cư dân của rừng rất đa dạng và hấp dẫn.The denizens of the forest are diverse and fascinating.
Cư dân của thành phố tụ tập cho một sự kiện cộng đồng.The denizens of the city gathered for a community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của denizen (Noun)

SingularPlural

denizen

denizens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh