Anh - Việt

Bản dịch của từ Dyspnoeal trong tiếng Việt

dyspnoeal

Adjective

dyspnoeal (Adjective)

/dɨsnipˈoʊli/
/dɨsnipˈoʊli/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến khó thở hoặc gây ra cảm giác khó thở; mô tả tình trạng thở dốc, khó thở.

relating to or causing difficulty in breathing.

Ví dụ
Các điều kiện khó thở trong thành phố ảnh hưởng đến nhiều cư dân hàng ngày.The dyspnoeal conditions in the city affect many residents daily.
Ô nhiễm không khí không phải là khó thở cho mọi người trong cộng đồng.Air pollution is not dyspnoeal for everyone in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh