Anh - Việt

Bản dịch của từ Eases trong tiếng Việt

eases

Verb

eases (Verb)

/ˈizɪz/
/ˈizɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ ‘ease’ — nghĩa là làm cho (cái gì) bớt khó chịu, giảm bớt, làm nhẹ đi hoặc làm cho dễ chịu hơn.

thirdperson singular simple present indicative of ease.

Ví dụ
Chương trình này giúp giảm bớt sự tương tác xã hội cho người lo âu.This program eases social interactions for people with anxiety issues.
Ứng dụng mới này không giúp cải thiện giao tiếp giữa các cộng đồng đa dạng.The new app does not ease communication among diverse communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của eases (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

eased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

easing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh