Bản dịch của từ Easing trong tiếng Việt

Easing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Easing(Verb)

ˈizɪŋ
ˈizɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/đại danh động từ của 'ease', nghĩa là đang làm cho bớt căng thẳng, bớt khó chịu, làm dịu, giảm bớt (ví dụ: easing pain = đang làm giảm đau; easing restrictions = đang nới lỏng các hạn chế).

Present participle and gerund of ease.

减轻

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Easing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Eased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Eased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Eases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Easing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ