Bản dịch của từ Easting trong tiếng Việt

Easting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Easting(Noun)

ˈistɪŋ
ˈistɪŋ
01

Khoảng cách đã đi hoặc đo được về hướng đông, thường dùng trong hàng hải hoặc định vị khi di chuyển về phía đông.

Distance travelled or measured eastward, especially at sea.

向东的距离

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh