Anh - Việt

Bản dịch của từ Eating humble pie trong tiếng Việt

eating humble pie

Phrase

eating humble pie (Phrase)

/ˈitɨŋ hˈʌmbəl pˈaɪ/
/ˈitɨŋ hˈʌmbəl pˈaɪ/
AI

Nghĩa 01

Thừa nhận mình sai và chấp nhận bị xấu hổ hoặc nhục nhã vì lỗi lầm đó.

To admit that you were wrong and accept humiliation.

Ví dụ
Sau khi thua cuộc tranh luận, Sarah đã phải nhận lỗi công khai.After losing the debate, Sarah was eating humble pie publicly.
John không nhận lỗi sau những sai lầm trong dự án.John isn't eating humble pie after his mistakes in the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh