Bản dịch của từ Eating humble pie trong tiếng Việt

Eating humble pie

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eating humble pie(Phrase)

ˈitɨŋ hˈʌmbəl pˈaɪ
ˈitɨŋ hˈʌmbəl pˈaɪ
01

Thừa nhận mình sai và chấp nhận bị xấu hổ hoặc nhục nhã vì lỗi lầm đó.

To admit that you were wrong and accept humiliation.

承认错误并接受羞辱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh