Bản dịch của từ Ecstatically trong tiếng Việt

Ecstatically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ecstatically(Adverb)

ɛkstˈæɾɪkli
ɛkstˈæɾɪkli
01

Diễn tả trạng thái cực kỳ vui mừng, hạnh phúc hoặc phấn khích đến mức như say sưa, lâng lâng; thể hiện cảm xúc mãnh liệt của sự sung sướng.

Characterized by or expressing ecstasy.

Ví dụ
02

Một cách vui mừng tột độ, phấn khích, sung sướng rất mạnh; làm việc gì với niềm vui cực lớn

In an ecstatic manner; with joy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ