Anh - Việt

Bản dịch của từ Ecstatically trong tiếng Việt

ecstatically

Adverb

ecstatically (Adverb)

/ɛkstˈæɾɪkli/
/ɛkstˈæɾɪkli/
AI

Nghĩa 01

một cách vui mừng tột độ, phấn khích, sung sướng rất mạnh; làm việc gì với niềm vui cực lớn

in an ecstatic manner; with joy.

Ví dụ
Cô ấy cổ vũ một cách hân hoan tại lễ cưới của bạn.She cheered ecstatically at her friend's wedding ceremony.
Đám đông vỗ tay một cách hân hoan sau buổi biểu diễn âm nhạc.The crowd clapped ecstatically after the concert performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh